Kiểm Tra Mã Lỗi Máy Lạnh Toshiba Và Cách Khắc Phục

bTaskee
Tác giảbTaskee
Ngày cập nhật

Giờ đây bạn đã có thể dễ dàng phát hiện ra được lỗi mà chiếc máy lạnh nhà bạn gặp phải. Nhờ tính năng hiển thị mã lỗi máy lạnh Toshiba, bạn có thể thực hiện điều đó chỉ với vài thao tác đơn giản. Chúng ta cùng điểm qua cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba trong bài viết sau.

66654

Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

Nếu máy lạnh của bạn gặp một vấn đề nào đó, bạn có thể kiểm tra lỗi ngay lập tức bằng cách thực hiện theo các bước sau:

  • Đầu tiên, bạn hướng remote về phía máy lạnh và ấn giữ nút CHECK (hoặc nút CHK đối với một số dòng máy lạnh) cho đến khi màn hình remote hiển thị hai số không (00).

  • Tiếp theo các bạn có thể lướt danh sách lỗi trên màn hình remote bằng cách sử dụng các nút lên xuống và có 2 trường hợp:

  1. Đèn Timer sẽ nhấp nháy và chỉ nghe 1 tiếng bíp thì lỗi đó không phải lỗi máy lạnh đang mắc phải.

  2. Toàn bộ đèn dàn lạnh nhấp nháy và nghe tiếng bíp kéo dài trong 10 giây thì đây là lỗi mà máy lạnh đang gặp phải

Bạn có thể tra mã lỗi máy lạnh Toshiba chỉ với vài thao tác đơn giản trên remote (Hình ảnh: Mrright)
Bạn có thể tra mã lỗi máy lạnh Toshiba chỉ với vài thao tác đơn giản trên remote (Hình ảnh: Mrright)

Sau khi đã biết chiếc máy lạnh đang gặp phải những mã lỗi nào thì các bạn tiến hành tra cứu mã lỗi máy lạnh Toshiba để biết được lỗi cụ thể của thiết bị.

Tổng hợp mã lỗi máy lạnh Toshiba thường gặp nhất

Với những mã lỗi đã phát hiện ra, các bạn chỉ cần tra cứu những mã lỗi theo bảng sau đây thì đã có thể biết chính xác máy lạnh Toshiba nhà bạn đang gặp chính xác những lỗi gì:

Bảng mã lỗi 2 ký tự

Mã lỗi

Lỗi cụ thể

04

Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh

05

Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng

07

Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng

08

Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều

09

Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động

11

Lỗi quạt dàn lạnh

12

Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh

13

Thiếu Gas

14

Quá dòng mạch Inverter

16

Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén

17

Lỗi mạch phát hiện dòng điện

18

Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch

19

Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch

20

Áp suất thấp

21

Áp suất cao

25

Lỗi mô tơ quạt thông gió

97

Lỗi thông tin tín hiệu

98

Trùng lặp địa chỉ

99

Không có thông tin từ dàn lạnh

0B

Lỗi mực nước ở dàn lạnh

0C

Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

0D

Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

0E

Lỗi cảm biến Gas

0F

Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ

1A

Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng

1B

Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

1C

Lỗi truyền động bộ nén cục nóng

1D

Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động

1E

Lỗi nhiệt độ xả, nhiệt độ xả máy nén khí cao

1F

Bộ nén bị hỏng

B5

Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp

B6

Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao

B7

Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động

EF

Lỗi quạt gầm phía trước

Bảng mã lỗi 2 ký tự

Bảng mã lỗi 3, 4 ký tự

Mã lỗi

Lỗi cụ thể

TEN

Lỗi nguồn điện quá áp

0011

Lỗi motor quạt

0012

Lỗi PC board

0013

Lỗi nhiệt độ TC

0021

Lỗi hoạt động IOL

0104

Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

0105

Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng

0111

Lỗi motor quạt dàn lạnh

0112

Lỗi PC board dàn lạnh

0214

Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp

0216

Lỗi vị trí máy nén khí

0217

Phát hiện lỗi dòng máy nén khí

0218

Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở

0219

Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở

0307

Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

0308

Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh

0309

Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh

000C

Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

000D

Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

010C

Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

010D

Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

021A

Lỗi motor quạt dàn nóng

021B

Lỗi cảm biến TE

021C

Lỗi mạch drive máy nén khí

031D

Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khóa rotor

031E

Nhiệt độ máy nén khí cao

031F

Dòng máy nén khí quá cao

Bảng mã lỗi 3, 4 ký tự

Khi bạn đã tra cứu xong mã lỗi máy lạnh Toshiba và biết được chiếc máy lạnh đang gặp phải những lỗi nào, tiếp theo bạn có thể đưa ra những phương hướng xử lý phù hợp.

Trong trường hợp bạn gặp phải những lỗi nhỏ, bạn có thể dễ dàng giải quyết bằng việc thay thế những linh kiện cần thiết hoặc sử dụng những dịch vụ vệ sinh máy lạnh chuyên nghiệp.

Đối với những lỗi nghiêm trọng hơn hoặc những lỗi bạn không thực sự hiểu rõ, cách tốt nhất mà bạn có thể làm là liên hệ trung tâm bảo hành hoặc các dịch vụ sửa chữa máy lạnh chuyên nghiệp, chắc chắn họ sẽ có cách giải quyết phù hợp và tối ưu nhất dành cho bạn.

Những lỗi nghiêm trọng cần được giải quyết bởi những người chuyên nghiệp (Hình ảnh: Metropha)
Những lỗi nghiêm trọng cần được giải quyết bởi những người chuyên nghiệp (Hình ảnh: Metropha)

Mã lỗi máy lạnh di động của Toshiba

Một số mã lỗi thường gặp của máy lạnh di động của Toshiba:

E1

Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng.

E2

Lỗi cảm biến nhiệt độ thiết bị bay hơi.

E3

Lỗi cảm biến nhiệt độ lốc điều hòa (một số dòng điều hòa).

E4

Lỗi giao tiếp bảng hiển thị.

P1

Ngăn chứa nước đã đầy - Kết nối ống thoát nước và xả hết nước thải.

Mã lỗi máy lạnh di động của Toshiba

Câu hỏi thường gặp

  1. Tại sao máy lạnh Toshiba của tôi nhấp nháy 0B?

    0B là lỗi mực nước ở dàn lạnh, bạn cần liên hệ với nhà sản xuất để được tư vấn giải pháp khắc phục.

  2. Làm thế nào để kiểm tra điều hòa Toshiba bị lỗi gì?

    Bước 1: Bạn hướng remote về phía máy lạnh và ấn giữ nút CHECK (hoặc nút CHK đối với một số dòng máy lạnh) cho đến khi màn hình remote hiển thị hai số không (00).
    Bước 2: Bạn kiểm tra danh sách lỗi trên màn hình remote bằng cách sử dụng các nút lên xuống:
    - Đèn Timer sẽ nhấp nháy và chỉ nghe 1 tiếng bíp thì lỗi đó không phải lỗi cần sửa chữa.
    - Nếu toàn bộ đèn dàn lạnh nhấp nháy và nghe tiếng bíp kéo dài trong 10 giây thì đây là lỗi mà máy lạnh đang gặp phải.

  3. Tại sao đèn máy lạnh của tôi nhấp nháy?

    Đèn máy lạnh nhấp nháy liên tục là dấu hiệu máy lạnh báo lỗi hoặc bị hư hỏng bộ phần nào đó. Cùng xem chi tiết nguyên nhân và cách khắc phục hiện tượng máy lạnh chớp đèn liên tục bạn nhé!

Trên đây là cách mà các bạn có thể tra mã lỗi máy lạnh Toshiba và một số mã lỗi thường gặp. Nếu bạn có thêm những thắc mắc cần được giải đáp thì đừng ngần ngại liên hệ với bTaskee. Điều quan trọng cuối cùng, đừng quên vệ sinh máy lạnh định kỳ giúp nâng cao tuổi thọ và duy trì bầu không khí trong lành nhé!

Tải app bTaskee và đặt lịch dịch vụ vệ sinh máy lạnh chuyên nghiệp

Xem thêm bài viết chuyên gia máy lạnh

Chia sẻ bài viết này!

Bài viết liên quan